Bộ Y tế Việt Nam · Hiệu lực 2024

Tiêu Chuẩn
Da Liễu

14 tiêu chuẩn chuyên môn bắt buộc áp dụng cho toàn bộ
phòng khám chuyên khoa da liễu trên toàn quốc.

14
Tiêu chuẩn bắt buộc

100%
Phòng khám phải đạt

5+
Lĩnh vực chuyên môn

Khám phá tiêu chuẩn

Các lĩnh vực tiêu chuẩn
chuyên khoa da liễu

Xem chi tiết

Cơ sở & Thiết bị

Vô khuẩn & An toàn

Nhân lực

Chẩn đoán & Điều trị

Phòng khám da liễu phải đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn từ cơ sở vật chất đến quy trình lâm sàng và an toàn bức xạ.

Hồ sơ & Chất lượng

Danh sách tiêu chuẩn

14 Tiêu chuẩn chuyên môn
bắt buộc cho phòng khám da liễu

01
Tiêu chuẩn 01

Cơ sở vật chất

Phòng khám ≥ 10m², phòng thủ thuật ≥ 12m² riêng biệt. Thông gió, ánh sáng và môi trường đạt chuẩn y tế.

  • Phòng khám ≥ 10m², rộng ≥ 2,5m
  • Phòng thủ thuật ≥ 12m², không thông phòng chờ
  • Thông gió ≥ 6 lần thay khí/giờ
  • Ánh sáng ≥ 300 lux tại bàn khám
  • Nước sạch QCVN 02:2009/BYT
  • Lối đi người khuyết tật TCVN 4513
TT 32/2023/TT-BYT

02
Tiêu chuẩn 02

Nhân lực chuyên môn

≥1 bác sĩ CK I/II da liễu có chứng chỉ hành nghề. Đào tạo liên tục ≥ 48 tiết/năm.

  • Bằng bác sĩ 6 năm + CK I/II da liễu
  • Chứng chỉ hành nghề đúng phạm vi
  • Kinh nghiệm ≥ 18 tháng lâm sàng
  • Điều dưỡng có bằng cấp chuyên môn
  • Đào tạo liên tục ≥ 48 tiết/năm
  • Tập huấn bảo mật hồ sơ bệnh án
TT 22/2013/TT-BYT

03
Tiêu chuẩn 03

Trang thiết bị y tế

Đèn Wood 365nm, dermatoscope ≥ 10x có phân cực, chiếu sáng ≥ 1000 lux. Kiểm định NĐ 36/2016.

  • Đèn Wood 365nm UV
  • Dermatoscope ≥ 10x, có phân cực ánh sáng
  • Chiếu sáng ≥ 1000 lux vùng khám
  • Bộ dụng cụ tiểu phẫu đầy đủ
  • Tủ lạnh thuốc 2–8°C có kiểm soát
  • Kiểm định thiết bị định kỳ
NĐ 36/2016/NĐ-CP

04
Tiêu chuẩn 04

Vô khuẩn & kiểm soát nhiễm khuẩn

Autoclave 134°C/3 phút. Test sinh học Bacillus hàng tuần. Phân loại chất thải đúng quy định.

  • Autoclave 134°C/3′ hoặc 121°C/15′
  • Test sinh học Bacillus hàng tuần
  • Gói vô khuẩn hạn dùng ≤ 30 ngày
  • Chlorine 0,05% sau mỗi bệnh nhân
  • Phân loại rác đúng màu túi quy định
  • Hợp đồng xử lý chất thải nguy hại
TCVN ISO 17664

05
Tiêu chuẩn 05

Chẩn đoán bệnh da

Quy trình ABCDE chuẩn hóa. Dermatoscope bắt buộc khi nghi ác tính. ≥ 3 chẩn đoán phân biệt.

  • Khai thác bệnh sử đầy đủ, có hệ thống
  • Khám toàn bộ da, niêm mạc, móng, tóc
  • Mô tả tổn thương theo ABCDE
  • Phân biệt tổn thương nguyên / thứ phát
  • Dermatoscope bắt buộc khi nghi ác tính
  • ≥ 3 chẩn đoán phân biệt ca không điển hình
Phác đồ BYT

06
Tiêu chuẩn 06

Xét nghiệm da liễu

Thực hiện tại chỗ hoặc liên kết chuyển gửi đầy đủ các xét nghiệm chuyên khoa cần thiết.

  • Soi tươi nấm KOH 10–20%
  • Đèn Wood, soi ghẻ, test Tzanck
  • Sinh thiết punch biopsy 3–4mm
  • Patch test European Baseline 30 chất
  • Cấy khuẩn + kháng sinh đồ
  • IgE, RAST, ANA khi cần thiết
Hướng dẫn BYT

07
Tiêu chuẩn 07

Kê đơn thuốc

Kê đơn theo hướng dẫn Bộ Y tế. Ghi rõ hoạt chất, nồng độ, vùng bôi. Kiểm soát chặt corticosteroid.

  • Corticosteroid phân nhóm I–VII đúng chỉ định
  • Không kê CS bôi mặt > 2 tuần liên tục
  • Retinoid: chống chỉ định thai kỳ
  • Isotretinoin: xét nghiệm gan + lipid bắt buộc
  • Kháng histamine thế hệ 2 ưu tiên ban ngày
  • Kháng sinh dựa trên kháng sinh đồ
Hướng dẫn điều trị BYT

08
Tiêu chuẩn 08

Điều trị thủ thuật

Phòng thủ thuật ≥ 12m², đèn ≥ 10.000 lux. Hộp sốc phản vệ kiểm tra hàng tháng. Informed consent bắt buộc.

  • Hộp chống sốc phản vệ kiểm tra hàng tháng
  • Sinh thiết: punch, shave, excisional
  • Cắt khâu u bã, u mỡ, u mạch nhỏ
  • NB-UVB 311nm: vảy nến, bạch biến, chàm
  • Áp lạnh N₂, đốt điện, peel theo cấp phép
  • Informed consent trước thủ thuật xâm lấn
Phạm vi chuyên môn được cấp phép

09
Tiêu chuẩn 09

Hồ sơ bệnh án

Lưu trữ ≥ 10 năm theo mẫu BYT. Mã hóa dữ liệu, sao lưu 2 bản. Bảo mật theo Luật KCB 2023.

  • Chẩn đoán theo mã ICD-10
  • Ảnh lâm sàng tổn thương khi có
  • Lưu ≥ 10 năm (nhi: 15 năm sau 18 tuổi)
  • Mã hóa + sao lưu 2 vị trí khác nhau
  • Không cung cấp hồ sơ khi chưa có đồng ý
  • BN có quyền sao chép theo Điều 9 Luật KCB
Luật KCB 2023 · TT 22/2014

10
Tiêu chuẩn 10

Tư vấn sức khỏe

Tờ rơi từng bệnh, QR code tài liệu, nhắc lịch qua Zalo/SMS. Hướng dẫn SPF ≥ 30 và phòng tái phát.

  • Giải thích bệnh bằng ngôn ngữ dễ hiểu
  • Hướng dẫn chi tiết từng loại thuốc
  • Dấu hiệu cần tái khám ngay
  • Tránh nắng, tác nhân dị ứng, stress
  • Kem chống nắng SPF ≥ 30 hàng ngày
  • Nhắc lịch tái khám qua SMS / Zalo
Hướng dẫn BYT

11
Tiêu chuẩn 11

Quản lý chất lượng

KPIs định kỳ, vòng PDCA cải tiến, báo cáo sự cố TT 43/2018. Khảo sát hài lòng 6 tháng/lần.

  • Tái khám đúng lịch ≥ 80%
  • Tai biến thủ thuật 30 ngày < 2%
  • Điểm hài lòng bệnh nhân ≥ 4,0 / 5
  • Thời gian chờ khám < 30 phút
  • Vòng PDCA cải tiến quy trình
  • Báo cáo sự cố TT 43/2018
TT 43/2018/TT-BYT

12
Tiêu chuẩn 12

Xử lý tai biến & cấp cứu

Hộp cấp cứu đầy đủ, diễn tập ≥ 1 lần/năm. Phác đồ sốc phản vệ TT 51/2017.

  • Epinephrine 1mg/ml ≥ 4 ống
  • NaCl 0,9% × 2, bộ truyền dịch vô khuẩn
  • Bóng ambu, mặt nạ oxy, nội khí quản
  • Epi 0,3–0,5mg IM đùi ngay khi sốc
  • Gọi 115 sau xử trí ban đầu
  • Diễn tập toàn nhân viên ≥ 1 lần/năm
TT 51/2017/TT-BYT

13
Tiêu chuẩn 13

An toàn bức xạ laser

Biển cảnh báo, hút khói CO2/Er:YAG. Kính bảo hộ đúng OD và bước sóng. Kiểm định NĐ 142/2020.

  • Biển cảnh báo + đèn hiệu khi hoạt động
  • Hút khói laser CO2 / Er:YAG bắt buộc
  • Kính OD đúng bước sóng cho BS + BN
  • Kính Nd:YAG ≠ kính CO2
  • Kiểm định an toàn bức xạ hàng năm
  • Nhật ký: ngày, BN, thông số, người thực hiện
NĐ 142/2020/NĐ-CP

14
Tiêu chuẩn 14

Phòng ngừa lây nhiễm

Standard Precautions bắt buộc với mọi bệnh nhân. Tiêm HBV 3 mũi toàn nhân viên. PEP HIV < 72 giờ.

  • Vệ sinh tay 6 bước WHO trước/sau tiếp xúc
  • Găng tay khi tiếp xúc máu, dịch, tổn thương hở
  • Khẩu trang y tế; N95 khi nghi hô hấp
  • Contact Precautions: ghẻ, zona, herpes
  • Tiêm HBV 3 mũi + kiểm tra anti-HBs
  • Phơi nhiễm < 2 giờ, PEP HIV < 72 giờ
Standard Precautions WHO

Về tiêu chuẩn

Nền tảng chất lượng
y khoa chuyên khoa

Các tiêu chuẩn được xây dựng dựa trên khuyến nghị quốc tế và quy định pháp lý Việt Nam, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân và nhân viên y tế.

TIÊU CHUẨN BẮT BUỘC
14
Áp dụng đồng bộ toàn quốc

PHÒNG KHÁM PHẢI ĐẠT
100%
Mới được cấp phép hoạt động

LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN
5+
Từ cơ sở vật chất đến lâm sàng

NĂM CẬP NHẬT
2024
Theo Luật Khám chữa bệnh mới

Nguồn: Bộ Y tế Việt Nam  ·  Luật KCB 2023  ·  TT 32/2023  ·  TT 51/2017  ·  NĐ 142/2020  ·  TT 43/2018